nỡ tâm

  1. avoir le coeur de (faire quelque chose)
    • Sao lại nỡ tâm hành động như thế ?
      pourquoi avoir le coeur d'agir de la sorte ?
nỡ tâm
Một người bạn không nỡ tâm từ chối lời đề nghị chân thành.